|
I. CÁC GIẤY TỜ CẦN NỘP
GIẤY TỜ NHÀ
1. Trường hợp khách hàng đã có gia đình
-
CMND của vợ và chồng: mỗi người 6 bản có thị thực.
-
Hộ khẩu của vợ và chồng: mỗi người 6 bản có thị thực.
-
Bản sao Giấy đăng ký kết hôn: 6 bản (trích lục hoặc công chứng).
-
3 bản hợp đồng bằng tiếng Việt (photo từ trang đầu đến hết trang hai bên ký kết và trang mô tả căn hộ, không cần thị thực), phụ lục chuyển nhượng (nếu có).
2. Trường hợp khách hàng có gia đình nhưng có nguyện vọng chỉ 1 người đứng tên
-
CMND và hộ khẩu của người đứng tên: mỗi loại 6 bản có thị thực.
-
Giấy cam kết của người vợ hoặc người chồng đồng ý cho người kia đứng tên, khẳng định tài sản này thuộc sở hữu của người kia và cam kết không tranh chấp tài sản này về sau: 1 bản chính, 3 bản photo. (Giấy cam kết phải ghi theo số nhà mới của tài sản và phải có chính quyền địa phương xác nhận chữ ký của người cam kết).
-
Bản sao Giấy đăng ký kết hôn: 1 bản (trích lục hoặc công chứng), 3 bản photo.
-
3 bản hợp đồng bằng tiếng Việt (photo từ trang đầu đến hết trang hai bên ký kết và trang mô tả căn hộ, không cần thị thực), phụ lục chuyển nhượng (nếu có).
3. Trường hợp khách hàng còn độc thân hoặc đã ly hôn
-
CMND và hộ khẩu của người đứng tên: mỗi loại 6 bản có thị thực.
-
Giấy xác nhận độc thân (nộp sau, khi PMH thông báo): 1 bản chính, 3 bản photo.
-
3 bản hợp đồng bằng tiếng Việt ( photo từ trang đầu đến hết trang hai bên ký kết và trang mô tả căn hộ, không cần thị thực), phụ lục chuyển nhượng (nếu có).
4. Trường hợp khách hàng có chồng (vợ) là người nước ngoài và có hôn thú
-
CMND và hộ khẩu của người có quốc tịch Việt Nam: mỗi loại 6 bản có thị thực.
-
Giấy đăng ký kết hôn: 1 bản công chứng, 3 bản photo.
-
Giấy cam kết tài sản riêng hoặc đơn xin đứng tên 1 người (theo hướng dẫn của cơ quan Nhà nước) ( giấy cam kết phải ghi theo số nhà mới của tài sản và phải có Lãnh Sự Quán hay Phòng Công Chứng xác nhận chữ ký của người cam kết ): 1 bản chính, 3 bản photo.
-
3 bản hợp đồng bằng tiếng Việt ( photo từ trang đầu đến hết trang hai bên ký kết và trang mô tả căn hộ, không cần thị thực), phụ lục chuyển nhượng (nếu có).
5. Trường hợp khách hàng có chồng (vợ) là người nước ngoài và không có hôn thú thì thực hiện như trường hợp khách hàng còn độc thân.
6. Trường hợp Công ty
-
Giấy phép thành lập công ty hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh: 6 bản có công chứng.
-
CMND và hộ khẩu người đại diện theo pháp luật của công ty: mỗi loại 1 bản có thị thực.
-
3 bản hợp đồng bằng tiếng Việt ( photo từ trang đầu đến hết trang hai bên ký kết và trang mô tả căn hộ, không cần thị thực), phụ lục chuyển nhượng (nếu có).
GIẤY TỜ ĐẤT
1. Trường hợp khách hàng đã có gia đình
-
CMND của vợ và chồng: mỗi người 6 bản có thị thực.
-
Hộ khẩu của vợ và chồng: mỗi người 6 bản có thị thực.
-
Bản sao Giấy đăng ký kết hôn: 6 bản (trích lục hoặc công chứng).
-
3 bản hợp đồng bằng tiếng Việt (photo từ trang đầu đến hết trang có bản vẽ kiến trúc và trang ghi diện tích đất, không cần thị thực), phụ lục chuyển nhượng (nếu có).
2. Trường hợp khách hàng có gia đình nhưng có nguyện vọng chỉ 1 người đứng tên
-
CMND và hộ khẩu của người đứng tên: mỗi loại 6 bản có thị thực.
-
Giấy cam kết của người vợ hoặc người chồng đồng ý cho người kia đứng tên, khẳng định tài sản này thuộc sở hữu của người kia và cam kết không tranh chấp tài sản này về sau: 1 bản chính, 3 bản photo. (Giấy cam kết phải có chính quyền địa phương xác nhận chữ ký của người cam kết).
-
Bản sao Giấy đăng ký kết hôn: 1 bản (trích lục hoặc công chứng), 3 bản photo.
-
3 bản hợp đồng bằng tiếng Việt (photo từ trang đầu đến hết trang có bản vẽ kiến trúc và trang ghi diện tích đất, không cần thị thực), phụ lục chuyển nhượng (nếu có).
3. Trường hợp khách hàng còn độc thân hoặc đã ly hôn
-
CMND và hộ khẩu của người đứng tên: mỗi loại 6 bản có thị thực.
-
Giấy xác nhận độc thân (nộp sau, khi PMH thông báo): 1 bản chính, 3 bản photo.
-
3 bản hợp đồng bằng tiếng Việt (photo từ trang đầu đến hết trang có bản vẽ kiến trúc và trang ghi diện tích đất, không cần thị thực), phụ lục chuyển nhượng (nếu có).
4. Trường hợp khách hàng có chồng (vợ) là người nước ngoài và có hôn thú
-
CMND và hộ khẩu của người có quốc tịch Việt Nam: mỗi loại 6 bản có thị thực.
-
Giấy đăng ký kết hôn: 1 bản công chứng, 3 bản photo.
-
Giấy cam kết tài sản riêng hoặc đơn xin đứng tên 1 người (theo hướng dẫn của cơ quan Nhà nước) ( giấy cam kết phải ghi theo số nhà mới của tài sản và phải có Lãnh Sự Quán hay Phòng Công Chứng xác nhận chữ ký của người cam kết ): 1 bản chính, 3 bản photo.
-
3 bản hợp đồng bằng tiếng Việt (photo từ trang đầu đến hết trang có bản vẽ kiến trúc và trang ghi diện tích đất, không cần thị thực), phụ lục chuyển nhượng (nếu có).
5. Trường hợp khách hàng có chồng (vợ) là người nước ngoài và không có hôn thú thì thực hiện như trường hợp khách hàng còn độc thân.
6. Trường hợp Công ty
-
Giấy phép thành lập công ty hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh: 6 bản có công chứng.
-
CMND và hộ khẩu người đại diện theo pháp luật của công ty: mỗi loại 1 bản có thị thực.
-
3 bản hợp đồng bằng tiếng Việt (photo từ trang đầu đến hết trang có bản vẽ kiến trúc và trang ghi diện tích đất, không cần thị thực), phụ lục chuyển nhượng (nếu có). |